邊際人
biên tế nhân
Hán Việt: biên tế nhân · Pinyin: biān jì rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同時參與兩個以上對立的團體,或未能充分參與任何團體的人,如移民、多族群認同者等。這個觀念最早由社會學家派克(Robert E.Park)於西元1926年提出,用以指稱受到多種文化衝擊,價值觀念和行為方式都無法歸屬於任何一方,而難以形成自我認同者。
Eng
- Cihui 邊際人 iānjìrén n. <sociology> marginal person M:¹ge/²wèi