邋遢的

lạp tháp đích

Hán Việt: lạp tháp đích

Tổng quan

thô kệch, tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà) thô kệch, tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà) tối màu, xỉn, xám xịt, bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn mềm, nhẹ bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn, tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô, xấu, khó chịu, làm bực mình, cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm, điều khó chịu; điều làm bực mình; vố ác, vố điếng người nhếch nhá…

Cấu tạo: (lạp) + (tháp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô kệch, tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà) thô kệch, tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà) tối màu, xỉn, xám xịt, bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn mềm, nhẹ bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn, tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô, xấu…