遢

tàthápNôm tháp

Hán Việt: tháp · Pinyin: tà · Nôm: tháp

Tổng quan

Dáng đi. Lạp tháp [邋遢] làm việc không cẩn thận, làm bố láo. Tục gọi sự không được sạch sẽ là lạp tháp

邋遢 · 邋遢的 · 邋遢女人 · 邋里邋遢 · 遢邋 · 遢伎儿 · 遢伎兒 · 遢拉鞋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintà
Hán Việttháp
Âm Nômtháp
Quảng Đôngtaap3
Nhật BảnTOU
Chú âmㄊㄚˉ
Hán ngữ Trung cổthap
Phản thiết吐盍切
Thanh mẫu透
Vận盍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dáng đi. Lạp tháp [邋遢] làm việc không cẩn thận, làm bố láo. Tục gọi sự không được sạch sẽ là lạp tháp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tháp tháp (lếch xếch) [Eng: slovenly, untidy]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「邋遢」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见邋遢” 遢ta[邋遢] ①肮脏,不整洁。 ②糊涂,不利落。 遢tā 1.见"邋遢"。 2.通"塌"。凹陷貌。

Eng

  • CC-CEDICT used in 邋遢[la1 ta5], Taiwan pr. [ta4]

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】吐盍切【集韻】託盍切,𠀤音榻。【玉篇】穩行貌。【集韻】邋遢,行貌。 又【廣韻】邋遢,不謹事也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư