邑頭尼 ấp đầu ni Hán Việt: ấp đầu ni Tổng quan (雜名)析津日記曰:「仙露寺遺址,地名千邑人,故比丘尼皆曰邑頭尼。」☸ Cấu tạo: 邑 (ấp) + 头 (đầu) + 尼 (ni)Hán Việtấp đầu niCấu tạo邑 + 头 + 尼 · ấp + đầu + ni nghĩa thành phần: ấp + đầu + ni Nghĩa ViệtCihui (雜名)析津日記曰:「仙露寺遺址,地名千邑人,故比丘尼皆曰邑頭尼。」☸