那一橛

na nhất quyết

Hán Việt: na nhất quyết

Tổng quan

NA NHẤT QUYẾT Chỗ then chốt, chỗ quan trọng. Quyết, nghĩa đen là cái chốt cửa bằng gỗ. Trong Thiền tông, chỉ cho cơ pháp linh hoạt thích hợp được Thiền sư sử dụng nhằm đánh trúng vào những mối nghi, các chấp trước của người học khiến cho nó vỡ ra như băng tan ngói bể. Phần giáp chú của tắc 14, BNL ghi: 德山、臨濟也須退倒三千、那一橛又作麼生? Đức Sơn, Lâm Tế cũng phải thoái lui 3.000 dặm. Còn một then chốt kia thì th…

Cấu tạo: (na) + (nhất) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NA NHẤT QUYẾT Chỗ then chốt, chỗ quan trọng. Quyết, nghĩa đen là cái chốt cửa bằng gỗ. Trong Thiền tông, chỉ cho cơ pháp linh hoạt thích hợp được Thiền sư sử dụng nhằm đánh trúng vào những mối nghi, các chấp trước của người học khiến cho nó vỡ ra như băng tan ngói bể. Phần giáp c…