那伽阏刺树那
na già át thứ thụ na
Hán Việt: na già át thứ thụ na
Tổng quan
na già át thích thụ na (人名)Nāgarjuua,菩薩名。龍樹。新曰龍猛。西域記八曰:「南印度那伽閼刺樹那菩薩,唐言龍猛,舊譯曰龍樹,非也。」見龍樹條。☸
Cấu tạo: 那 (na) + 伽 (già) + 阏 (át) + 刺 (thứ) + 树 (thụ) + 那 (na)
Nghĩa
Việt
- Cihui na già át thích thụ na (人名)Nāgarjuua,菩薩名。龍樹。新曰龍猛。西域記八曰:「南印度那伽閼刺樹那菩薩,唐言龍猛,舊譯曰龍樹,非也。」見龍樹條。☸