那個
na cá
Hán Việt: na cá · Pinyin: nà ge
Tổng quan
cái đó | điều đó | cái kia (trái với cái này) | (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh) | (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều gì đó xấu hổ, vui nhộn, v.v., hoặc khi không nhớ từ đúng) | (dùng trong lời nói như filler, giống "ờ", "bạn biết đó", v.v.) | (uyển ngữ) kinh nguyệt | tình dục | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui cái đó | điều đó | cái kia (trái với cái này) | (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh) | (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều gì đó xấu hổ, vui nhộn, v.v., hoặc khi không nhớ từ đúng) | (dùng trong lời nói như filler, giống "ờ", "bạn biết đó", v.v.) | (uyển…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 何者、誰。未定對象的疑問詞。如:「那個人敢做出這種事來?」「小黑氣憤憤的問他:『那個叫你來這裡的?』」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.那一個。表示特定對象的指示詞。如:「那個人」、「那個盤子」。 2.語助詞。無意義。元.無名氏《博望燒屯》第四折:「咱須是二十年布衣間,布衣間可便舊那個兄弟。」 3.不便明言的疏失或事態。如:「他這人做事,真有點兒那個。」「所幸有你及時拉住我,否則早就那個了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"那个"。
Eng
- CC-CEDICT that one|that thing|that (as opposed to this)|(used before a verb or adjective for emphasis)|(used to humorously or indirectly refer to sth embarrassing, funny etc, or when one can't think of the right word)|(used in speech as a filler, similar to umm, you know etc)|(euph.) menst…
- Cihui that one; that thing; that (as opposed to this); (used before a verb or adjective for emphasis); (used to humorously or indirectly refer to sth embarrassing, funny etc, or when one can't think of the right word); (used in speech as a filler, similar to "umm", "you know" etc); (eu…