那爛陀

nà làn tuó na lạn đà

Hán Việt: na lạn đà · Pinyin: nà làn tuó

Tổng quan

Cấu tạo: (na) + (lạn) + (đà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"那烂陁"; 梵语n?land?的音译。古代印度摩揭陀国的佛寺名。唐玄奘﹑义净等入天竺求佛经,皆曾停居此寺。那烂陀寺规年大,建筑壮丽,藏书丰富,学者辈出,是古代印度的最高学府。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"那烂陁"。 2.梵语n?land?的音译。古代印度摩揭陀国的佛寺名。唐玄奘﹑义净等入天竺求佛经,皆曾停居此寺。那烂陀寺规年大,建筑壮丽,藏书丰富,学者辈出,是古代印度的最高学府。