邦交

bāng jiāo bang giao

Hán Việt: bang giao · Pinyin: bāng jiāo

Tổng quan

quan hệ giữa hai nước | quan hệ ngoại giao iệc cư xử giữa nước này với nước khác. bang giao bang giao ☆Việc cư xử giữa nước này với nước khác. bang giao; quan hệ ngoại giao。國與國之間的正式外交關係。 建立邦交 thiết lập quan hệ ngoại giao

Cấu tạo: (bang) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ giữa hai nước | quan hệ ngoại giao iệc cư xử giữa nước này với nước khác. bang giao bang giao ☆Việc cư xử giữa nước này với nước khác. bang giao; quan hệ ngoại giao。國與國之間的正式外交關係。 建立邦交 thiết lập quan hệ ngoại giao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代諸侯國間往來聘問等的外交關係。今指國家與國家間的正式外交關係。如:「邦交國」。《周禮.秋官司寇.大行人》:「凡諸侯之邦交,歲相問也,殷相聘也,世相朝也。」《清史稿.卷一一九.職官志六》:「大臣掌主交涉,昭布德信,保護僑人傭客,以慎邦交。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国与国之间的正式外交关系建立~ㄧ断绝~ㄧ恢复~。

Eng

  • CC-CEDICT relations between two countries|diplomatic relations
  • Cihui relations between two countries; diplomatic relations

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

绝交