邦交

bāng jiāobang giao

Hán Việt: bang giao · Pinyin: bāng jiāo

Tổng quan

bang giao; quan hệ ngoại giao. 建立邦交 thiết lập quan hệ ngoại giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

国与国之间的正式外交关系建立~ㄧ断绝~ㄧ恢复~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代諸侯國間往來聘問等的外交關係。今指國家與國家間的正式外交關係。如:「邦交國」。《周禮.秋官司寇.大行人》:「凡諸侯之邦交,歲相問也,殷相聘也,世相朝也。」《清史稿.卷一一九.職官志六》:「大臣掌主交涉,昭布德信,保護僑人傭客,以慎邦交。」

Cấu tạo: 邦 (bang) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc cư xử giữa nước này với nước khác.; quan hệ giữa hai nước , quan hệ ngoại giao; bang giao; quan hệ ngoại giao. 建立邦交 thiết lập quan hệ ngoại giao; iệc cư xử giữa nước này với nước khác.; quan hệ ngoại giao; nước này chơi với nước kia
  • Biên soạn diplomatic relations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代諸侯國間往來聘問等的外交關係。今指國家與國家間的正式外交關係。如:「邦交國」。《周禮.秋官司寇.大行人》:「凡諸侯之邦交,歲相問也,殷相聘也,世相朝也。」《清史稿.卷一一九.職官志六》:「大臣掌主交涉,昭布德信,保護僑人傭客,以慎邦交。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国与国之间的正式外交关系建立~ㄧ断绝~ㄧ恢复~。

Eng

  • Cihui relations between two countries; diplomatic relations
  • Tần suất từ n. diplomatic relations , Liǎngguó méiyǒu ∼ guānxi. The two countries have no diplomatic relations

Đức

  • Handedict diplomatische Beziehungen (S, Pol)

other

  • Nguồn khác Việc cư xử giữa nước này với nước khác

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

绝交