絕交

jué jiāo tuyệt giao

Hán Việt: tuyệt giao · Pinyin: jué jiāo

Tổng quan

cắt đứt quan hệ | tuyệt giao với ai đó tuyệt giao; cắt đứt; đoạn tuyệt (quan hệ bạn bè, quốc tế)。(朋友間或國際間)斷絕關係。

Cấu tạo: (tuyệt) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt đứt quan hệ | tuyệt giao với ai đó tuyệt giao; cắt đứt; đoạn tuyệt (quan hệ bạn bè, quốc tế)。(朋友間或國際間)斷絕關係。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斷絕友誼。漢.王充《論衡.定賢》:「是故百金之家,境外無絕交。」《後漢書.卷六五.皇甫規傳》:「糾舉諸郡,絕交離親,戮辱舊故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (朋友间或国家间)断绝关系:断然~|~多年。

Eng

  • CC-CEDICT to break off relations|to break with sb
  • Cihui to break off relations; to break with sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

息交 · 断交

Từ trái nghĩa

建交 · 来往 · 缔交 · 邦交