邦畿
bang kì
Hán Việt: bang kì · Pinyin: bāng jī
Tổng quan
ờ cõi đất nước. bang kì bang kì ☆Bờ cõi đất nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui ờ cõi đất nước. bang kì bang kì ☆Bờ cõi đất nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國境、疆域。《詩經.商頌.玄鳥》:「邦畿千里,維民所止,肇域彼四海。」晉.嵇康〈贈秀才入軍五首〉詩之三:「浩浩洪流,帶我邦畿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代指天子所在的京城及周围属其管辖的地域邦畿千里◇泛指国境疆域。
Eng
- Cihui 邦畿 āngjī n. <wr.> the territory of a nation