邪路

xié lù tà lộ

Hán Việt: tà lộ · Pinyin: xié lù

Tổng quan

xem 邪道 ường lối xấu xa, không ngay thẳng. Như Tà đạo 邪道. tà lộ tà lộ ☆Đường lối xấu xa, không ngay thẳng. Như Tà đạo 邪道.

Cấu tạo: (tà) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 邪道 ường lối xấu xa, không ngay thẳng. Như Tà đạo 邪道. tà lộ tà lộ ☆Đường lối xấu xa, không ngay thẳng. Như Tà đạo 邪道.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邪道,不正當的行為或方法。唐.王建〈寄崔列中丞〉詩:「貪泉誓不飲,邪路誓不奔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较正道近便的小路; 比喻不正当的途径。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.较正道近便的小路。 2.比喻不正当的途径。

Eng

  • CC-CEDICT deviant path; evil ways
  • Cihui deviant path; evil ways

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正路