邪路
tà lộ
Hán Việt: tà lộ · Pinyin: xié lù
Tổng quan
đường tà đạo
1.较正道近便的小路。 2.比喻不正当的途径。
邪道,不正當的行為或方法。唐.王建〈寄崔列中丞〉詩:「貪泉誓不飲,邪路誓不奔。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xem 邪道[xié dào]; Đường lối xấu xa, không ngay thẳng. Như Tà đạo 邪道.; đường tà đạo
- Biên soạn 邪路 xiélù n. debauchery; evil ways; vice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邪道,不正當的行為或方法。唐.王建〈寄崔列中丞〉詩:「貪泉誓不飲,邪路誓不奔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.较正道近便的小路。 2.比喻不正当的途径。
Eng
- Cihui deviant path; evil ways
- Tần suất từ 邪路 xiélù n. debauchery; evil ways; vice , Tā zǒushangle ∼. He took the road of evil. M:¹tiáo
other
- Nguồn khác Đường lối xấu xa, không ngay thẳng. Như Tà đạo 邪道