正路

zhèng lù chánh lộ

Hán Việt: chánh lộ · Pinyin: zhèng lù

Tổng quan

đúng đường on đường phải. Như Chính đạo. chính lộ chính lộ ☆Con đường phải. Như Chính đạo.

Cấu tạo: (chánh) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng đường on đường phải. Như Chính đạo. chính lộ chính lộ ☆Con đường phải. Như Chính đạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正當的途徑。《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子,便都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危,方是修仙正路。」《紅樓夢》第七八回:「然起初天性也是個詩酒放誕之人,因在子姪輩中少不得規以正路。」也作「正道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正确的道路;正当的途径; 大路主要的道路; 谓品行作风正派。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正确的道路;正当的途径。 2.大路主要的道路。 3.谓品行作风正派。

Eng

  • CC-CEDICT (lit. and fig.) the right way; the correct path; the proper course
  • Cihui (lit. and fig.) the right way; the correct path; the proper course

ja

  • JMdict righteousness|path of righteousness|path of duty|the right track

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正轨 · 正途 · 正道

Từ trái nghĩa

邪路 · 邪道