正路
chánh lộ
Hán Việt: chánh lộ · Pinyin: zhèng lù
Tổng quan
đường ngay; đường chính; đường đúng đắn. 走正路 đi trên con đường đúng đắn
1.正确的道路; 正当的途径。 2.大路主要的道路。 3.谓品行作风正派。
正當的途徑。《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子,便都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危,方是修仙正路。」《紅樓夢》第七八回:「然起初天性也是個詩酒放誕之人,因在子姪輩中少不得規以正路。」也作「正道」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Con đường phải. Như Chính đạo.; đúng đường; chánh lộ/chính lộ: đường ngay/đường chính/đường đúng đắn; đường ngay; đường chính; đường đúng đắn. 走正路 đi trên con đường đúng đắn.; đường chính; đường đúng đắn
- Biên soạn 正路 hènglù n. right way/course
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正當的途徑。《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子,便都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危,方是修仙正路。」《紅樓夢》第七八回:「然起初天性也是個詩酒放誕之人,因在子姪輩中少不得規以正路。」也作「正道」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.正确的道路; 正当的途径。 2.大路主要的道路。 3.谓品行作风正派。
- Kaggle Zh-Vi the right way
Eng
- JMdict righteousness
- JMdict path of righteousness
- JMdict path of duty
- JMdict the right track
- Cihui (lit. and fig.) the right way; the correct path; the proper course
- Tần suất từ 正路 hènglù n. right way/course
ja
- JMdict 正路(せいろ)
other
- Nguồn khác Con đường phải. Như Chính đạo