邪門兒
tà môn nhi
Hán Việt: tà môn nhi · Pinyin: xié mén ér
Tổng quan
bất thường: không bình thường
Nghĩa
Việt
- Cihui bất thường; không bình thường。不正常;反常。 這裡天氣也真邪門兒,一會兒冷一會兒熱。 thời tiết ở đây rất bất thường, lúc nóng lúc lạnh.
- Cihui bất thường: không bình thường
Eng
- Cihui 邪門兒 iéménr s.v. <topo.> strange; odd; abnormal | Zhēn ∼! ¹Yàoshi gāngcái hái zài zhèr ne. That's strange! The key was here a minute ago. ◆n. improper way; dishonest practices