郵政儲蓄

yóu zhèng chǔ xù bưu chánh trữ súc

Hán Việt: bưu chánh trữ súc · Pinyin: yóu zhèng chǔ xù

Tổng quan

Cấu tạo: (bưu) + (chánh) + (trữ) + (súc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由邮政机构举办的居民储蓄业务。始创于英国,现在世界上多数国家的邮政机构都举办储蓄业务。其储蓄种类除一般银行办理的定期储蓄、活期储蓄外,还因邮政机构具有网点多等特点,有异地存取、全市通兑等储蓄。

Eng

  • Cihui 郵政儲蓄 óuzhèng chǔxù n. postal-savings deposit