邯鄲蝨

hán dān shīhàm đan sắt

Hán Việt: hàm đan sắt · Pinyin: hán dān shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《韩非子.内储说上》"应侯谓秦王曰'王得宛叶﹑蓝田﹑阳夏,断河内,困梁郑,所以未王者,赵未服也。?上党在一而已,以临东阳,则邯郸口中虱也。'"旧注"以守上党之兵临东阳,则邯郸危如口中虱也。"后因以"邯郸虱"比喻形势危急。

Cấu tạo: 邯 (hàm) + 鄲 (đan) + 蝨 (sắt)

Từ liên quan

Gần nghĩa

邯鄲縣 · 邯鄲市 · 邯郸学步 · 邯鄲 · 邯鄲步 · 邯郸梦 · 邯郸伎 · 邯郸曲