dān đan

Hán Việt: đan · Pinyin: dān

Tổng quan

tên một quận ở Hà Bắc

步邯鄲 · 邯鄲伎 · 邯鄲夢 · 邯鄲曲 · 邯鄲枕 · 邯鄲步 · 邯鄲蝨 · 邯鄲行

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindān
Hán Việtđan
Quảng Đôngdaan1
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtan
Baxter-Sagarttˤa[r]
Hán ngữ Thượng cổtˤa[r]
Phản thiết多寒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hàm Đan} [邯鄲] tên huyện. Xem chữ {hàm} [邯].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「邯鄲」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in place names 邯鄲|邯郸[Han2 dan1] (historically, a county in Hebei, now a city) and 鄲城|郸城[Dan1 cheng2] (a county in Henan)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都寒切【集韻】【韻會】多寒切,𠀤音單。邯鄲,古縣名。【左傳·定十年】衞侯伐邯鄲午于寒氏。【註】邯鄲,廣平縣也。【前漢·地理志】邯鄲,屬趙國。【註】邯,山名。鄲,盡也,邯山至此而盡也。城郭字从邑,故加邑作鄲。 又【集韻】當何切,音多。漢侯國名。【史記·功臣表·中元元年】封周隱爲鄲侯。 又叶都年切,音顚。【吳邁遠·樂府】人馬風塵色,知從河塞還。時我有同栖,結宦遊邯鄲。還,音旋。

Thuyết Văn

邯鄲也。 从邑。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依張晏古字本作單。後人加邑耳。 都寒切。十四部。

【鄲】 (đan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đô hàn thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' Suy luận: đan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hàm ({Hàm Đan} [邯鄲] tên m) đan ({Hàm Đan} [邯鄲] tên h) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨞏 · 郸 · 郸 · 郸