鄰舍
lân xá
Hán Việt: lân xá · Pinyin: lín shè
Tổng quan
người hàng xóm | người sống sát vách
Nghĩa
Việt
- Cihui người hàng xóm | người sống sát vách
- Cihui lân xá lân xá ☆Tình láng giềng, nhà hàng xóm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隔壁,相近的住家。《初刻拍案驚奇》卷一六:「要問鄰舍時,夜深了,各家都關門閉戶了。」《儒林外史》第一回:「王冕擗踊哀號,哭得那鄰舍之人,無不落淚。」也作「鄰居」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邻居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.邻居。
Eng
- CC-CEDICT neighbor|person next door
- Cihui neighbor; person next door