邻舍

lín shèlân xá

Hán Việt: lân xá · Pinyin: lín shè

Tổng quan

hàng xóm; láng giềng. hàng xóm phố phường. 左右鄰舍. láng giềng xung quanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.邻居。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隔壁,相近的住家。《初刻拍案驚奇》卷一六:「要問鄰舍時,夜深了,各家都關門閉戶了。」《儒林外史》第一回:「王冕擗踊哀號,哭得那鄰舍之人,無不落淚。」也作「鄰居」。

Cấu tạo: 鄰 (lân) + 舍 (xá)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ láng giềng
  • Tần suất từ Tình láng giềng, nhà hàng xóm.; người hàng xóm , người sống sát vách; hàng xóm; láng giềng. hàng xóm phố phường. 左右鄰舍. láng giềng xung quanh.; ình láng giềng, nhà hàng xóm
  • Biên soạn neighbor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隔壁,相近的住家。《初刻拍案驚奇》卷一六:「要問鄰舍時,夜深了,各家都關門閉戶了。」《儒林外史》第一回:「王冕擗踊哀號,哭得那鄰舍之人,無不落淚。」也作「鄰居」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.邻居。

Eng

  • Cihui neighbor; person next door
  • Tần suất từ n. <topo.> neighbor

Đức

  • Handedict Nachbar, Nachbarin

other

  • Nguồn khác Tình láng giềng, nhà hàng xóm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比舍