郁结

yù jiéúc kết

Hán Việt: úc kết · Pinyin: yù jié

Tổng quan

Hán Việt: UẤT, ÚC KẾT tích tụ; ứ đọng. nỗi phiền muộn tích tụ trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓忧思烦冤纠结不解。 2.凝结; 蕴结。 3.盘结貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.積聚不舒暢。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「民愁鬱結,起入賊黨,官輒興兵,誅討其罪。」《紅樓夢》第一回:「只因尚未酬報灌溉之德,故甚至五內便鬱結著一段纏綿不盡之意。」也作「鬱積」。 2.高出的樣子。《文選.枚乘.七發》:「中鬱結之輪菌,根扶疏以分離。」

Cấu tạo: 鬱 (úc) + 結 (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng những ấm ức dồn nén
  • Cihui nút thắt tinh thần
  • Cihui vấn đề cảm xúc
  • Tần suất từ ứ đọng
  • Biên soạn 鬱結 yùjié* v. be pent up ◆n. <Ch. med.> static congelation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.積聚不舒暢。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「民愁鬱結,起入賊黨,官輒興兵,誅討其罪。」《紅樓夢》第一回:「只因尚未酬報灌溉之德,故甚至五內便鬱結著一段纏綿不盡之意。」也作「鬱積」。 2.高出的樣子。《文選.枚乘.七發》:「中鬱結之輪菌,根扶疏以分離。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓忧思烦冤纠结不解。 2.凝结; 蕴结。 3.盘结貌。

Eng

  • JMdict depression
  • JMdict oppression
  • Cihui to suffer from pent-up frustrations; mental knot; emotional issue
  • Tần suất từ 鬱結 yùjié* v. be pent up ◆n. <Ch. med.> static congelation

ja

  • JMdict 鬱結(うっけつ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

舒畅