郇公廚

huán gōng chú tuân công trù

Hán Việt: tuân công trù · Pinyin: huán gōng chú

Tổng quan

Cấu tạo: (tuân) + (công) + (trù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代韦陟,袭封郇国公。性侈纵,穷治馔羞,厨中多美味佳肴。见《新唐书.韦陟传》◇因以"郇公厨"称膳食精美的人家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代韦陟,袭封郇国公。性侈纵,穷治馔羞,厨中多美味佳肴。见《新唐书.韦陟传》◇因以"郇公厨"称膳食精美的人家。