xún tuân

Hán Việt: tuân · Pinyin: xún

Tổng quan

tên một nước chư hầu

郇厨 · 郇和 · 郇庖 · 郇廚 · 郇瑕 · 郇箋 · 郇公厨 · 郇公廚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxún
Hán Việttuân
Quảng Đôngseon1
Nhật BảnSHUN
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổghruan
Phản thiết戸關切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một nước ngày xưa. Vi Trắc [韋陟] đời nhà Đường [唐] được nối chức cha, phong là {Tuân Quốc Công} [郇國公]. Người bấy giờ nói rằng nhà ông ấy phong phú, trong bếp đồ ăn ngào ngạt, không ăn cũng đã no rồi. Vì thế nên từ tạ người mời ăn tiệc nói là {bão ốc tuân trù} [飽飫郇廚]. Trong lối…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。周代諸侯國,姬姓,周文王子封於此。春秋時為晉所滅。故城約在今大陸地區山西省猗氏縣西南。 2.姓。如東漢時有郇越。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郇 姓 郇,姓。出绛州。--《广韵》 郇huán ⒈姓。 郇xún ⒈周代诸侯国名,在今山西省临猗一带。

Eng

  • CC-CEDICT name of a feudal state

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】相倫切【集韻】【韻會】【正韻】須倫切,𠀤音旬。國名。【說文】在晉地。【詩·曹風】四國有王,郇伯勞之。【註】郇伯,郇侯,文王之後。嘗爲州伯,治諸侯有功。 又【廣韻】地名。【左傳·僖二十四年】晉師退軍于郇。【註】解縣西北有郇城。 又姓。漢有郇越。 又【廣韻】戸關切【集韻】胡關切,𠀤音環。亦姓也。唐郇模。【宛委餘篇】郇越之郇,音荀。郇模之郇,音環。【集韻】或作𨝁。 考證:〔【左傳·僖二十四年】秦師退軍于郇。〕 謹照原文秦師改晉師。

Thuyết Văn

周文王子所封國。 在晉地。 从邑。旬聲。 讀若泓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

文各本作武。誤。今依篇韵正。左傳。富辰曰。郇、文之昭也。毛傳曰。郇伯、郇矦也。左傳曰軍於郇、曰盟於郇、曰必居郇瑕氏之地、皆是也。郇國爲晉所幷。 在二志之河東解縣。今山西蒲州府臨晉縣東北十五里有故郇城。 相倫切。十二部。 此合韵也。疑當作淵。

【郇】(tuân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 旬 (tuần) Phiên thiết: 相倫切 → tương + luân | Đọc như: 泓 (hoằng) Nghĩa: 周文王tử (con)所封國。在晉địa (đất)。 từ 邑。旬 thanh。 đọc như 泓。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨜬 · 𨝁