鄭國渠

zhèng guó qú trịnh quốc cừ

Hán Việt: trịnh quốc cừ · Pinyin: zhèng guó qú

Tổng quan

Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên

Cấu tạo: (trịnh) + (quốc) + (cừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代关中平原上的人工灌溉渠。公元前237年,秦王嬴政采纳韩国水利家郑国的建议,开凿引泾水入洛河的灌溉渠。渠长150多千米,灌田280万亩,关中成为沃野『、魏时期仍发挥作用,唐代后逐渐堙废。

Eng

  • CC-CEDICT Zhengguo canal, a 150 km long irrigation canal in Shaanxi built in 264 BC
  • Cihui Zhengguo canal, a 150 km long irrigation canal in Shaanxi built in 264 BC