鄭州市

zhèng zhōu shì trịnh châu thị

Hán Việt: trịnh châu thị · Pinyin: zhèng zhōu shì

Tổng quan

Thành phố Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Cấu tạo: (trịnh) + (châu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thành phố Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於河南省中北部,臨近黃河南岸,東有開封,西有洛陽,為隴海、平漢二鐵路的交會點。工商業繁榮,以棉織業和榨油業最盛,為大陸地區重要的鐵路中心之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河南省省会。在省境中部偏北,京广、陇海两铁路交会于此。为中国历史文化名城。1928年设市,后废。1948年复设。人口192万(1995年)。为中国新兴工业城市,全国重要的棉纺织工业中心之一。特产黄河鲤鱼。市北黄河沿岸建有游览区。古迹有商代古城遗址和二里岗遗址。1923年京汉铁路工人二七”大罢工在此发起。市中心有二七”广场和二七”纪念塔。高等学校有郑州大学等。

Eng

  • CC-CEDICT Zhengzhou, prefecture-level city and capital of Henan Province 河南省[He2 nan2 Sheng3]
  • Cihui Zhengzhou, prefecture-level city and capital of Henan Province 河南省