部分的

bộ phân đích

Hán Việt: bộ phân đích

Tổng quan

(thuộc) phân số, (hoá học) phân đoạn, (thông tục) rất nhỏ bé, bé li ti nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng, (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp, nửa đường, nửa chừng bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel), (thương nghiệp) chuyển hàng (số h…

Cấu tạo: (bộ) + (phân) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui portion of

ja

  • JMdict partial