部分的

bộ phân đích

Hán Việt: bộ phân đích

Tổng quan

(thuộc) phân số, (hoá học) phân đoạn, (thông tục) rất nhỏ bé, bé li ti nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng, (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp, nửa đường, nửa chừng bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel), (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch), mảnh đất, miếng đất, (từ cổ,nghĩa cổ) phần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lũ, bọn…

Cấu tạo: 部 (bộ) + 分 (phân) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một phần
  • Tần suất từ (thuộc) phân số, (hoá học) phân đoạn, (thông tục) rất nhỏ bé, bé li ti nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng, (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp, nửa đường, nửa chừng bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel), (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch), mảnh đất, miếng đất, (từ cổ,nghĩa cổ) phần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lũ, bọn, bầy, chia thành từng phần ((thường) to parcel out), (hàng hải) che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi portion of

Eng

  • JMdict partial
  • Cihui portion of
  • Tần suất từ portion of

ja

  • JMdict 部分的(ぶぶんてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

部分地 · 部分 · 部分工时 · 部分序列 · 部分时间 · 部分分泌的 · 部分时间的 · 部分还款者