部長職

bộ trường chức

Hán Việt: bộ trường chức

Tổng quan

cặp (giấy tờ, hồ sơ), danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng), (nghĩa bóng) chức vị bộ trưởng

Cấu tạo: (bộ) + (trường) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặp (giấy tờ, hồ sơ), danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng), (nghĩa bóng) chức vị bộ trưởng