都市化

dū shì huàđô thị hóa

Hán Việt: đô thị hóa · Pinyin: dū shì huà

Tổng quan

thành thị hoá; sự thành thị hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

人口由鄉村向都市集中,導致都市人口增加、都市區域擴張的過程。

Cấu tạo: 都 (đô) + 市 (thị) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quá trình đô thị hóa
  • Tần suất từ thành thị hoá; sự thành thị hoá
  • Biên soạn urbanization ◆v. urbanize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人口由鄉村向都市集中,導致都市人口增加、都市區域擴張的過程。

Eng

  • JMdict urbanization
  • JMdict urbanisation
  • Cihui 都市化 ūshìhuà n. urbanization ◆v. urbanize
  • Tần suất từ n. urbanization ◆v. urbanize

ja

  • JMdict 都市化(としか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

都市化地区 · 都市王 · 都市病 · 都市的 · 都市 · 都市传奇 · 都市传说 · 都市居民