都市病

dū shì bìng đô thị bệnh

Hán Việt: đô thị bệnh · Pinyin: dū shì bìng

Tổng quan

bệnh lý lối sống

Cấu tạo: (đô) + (thị) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh lý lối sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因都市空氣、噪音、交通混亂等環境因素所引發的病症。症狀為胸悶、咳嗽、頭暈、眼痛、精神不振、過敏反應等。也稱為「城市病」。大陸地區也稱為「居室綜合症」。 2.人受到都市人重利、現實習氣的感染而同流合汙。如:「別怪他,他只是得了都市病,才會說這種話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城市病。

Eng

  • CC-CEDICT lifestyle diseases
  • Cihui lifestyle diseases