鄉俗
hương tục
Hán Việt: hương tục · Pinyin: xiāng sú
Tổng quan
tập tục trong làng
1.乡土风俗。 2.指家乡。
故鄉的風俗。唐.孟浩然〈同張將薊門觀燈〉詩:「異俗非鄉俗,新年改故年。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 鄉俗 iāngsú* n. country/local/village custom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故鄉的風俗。唐.孟浩然〈同張將薊門觀燈〉詩:「異俗非鄉俗,新年改故年。」
Eng
- Cihui 鄉俗 iāngsú* n. country/local/village custom
other
- Nguồn khác Thói quen của nếp sống tronglàng