鄉先生

xiāng xiān shēng hương tiên sanh

Hán Việt: hương tiên sanh · Pinyin: xiāng xiān shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (tiên) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原為鄉里中退隱的大夫。後指以教學為職的老人。《儀禮.士冠禮》:「奠摯見于君,遂以摯見於鄉大夫、鄉先生。」漢.鄭玄.注:「鄉先生,鄉中老人,為鄉大夫致仕者。」