鄉先達

xiāng xiān dá hương tiên đạt

Hán Việt: hương tiên đạt · Pinyin: xiāng xiān dá

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (tiên) + (đạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱同鄉前輩中有學問、有道德的人。

Eng

  • Cihui 鄉先達 iāngxiāndá n. leaders of a rural community M:ge/¹míng/²wèi