鄉巴佬

xiāng bā lǎo hương ba lão

Hán Việt: hương ba lão · Pinyin: xiāng bā lǎo

Tổng quan

(miệt thị) người nhà quê | quê mùa | thô kệch

Cấu tạo: (hương) + (ba) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (miệt thị) người nhà quê | quê mùa | thô kệch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲稱見識不廣的鄉下人。現多指沒見過世面的人。如:「第一次出國的我,像鄉巴佬進城,任何東西都覺得新鮮有趣。」也稱為「土包」、「土包子」。

Eng

  • CC-CEDICT (derog.) villager|hick|bumpkin
  • Cihui (derog.) villager; hick; bumpkin