鄉村的

hương thôn đích

Hán Việt: hương thôn đích

Tổng quan

(thuộc) mục đồng, (thuộc) đồng quê, điền viên, ((thường) số nhiều) thơ điền viên mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch, (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết), người quê mùa (thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê

Cấu tạo: (hương) + (thôn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) mục đồng, (thuộc) đồng quê, điền viên, ((thường) số nhiều) thơ điền viên mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch, (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết), người quê mùa (thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê