鄉風慕義

xiàng fēng mù yì hương phong mộ nghĩa

Hán Việt: hương phong mộ nghĩa · Pinyin: xiàng fēng mù yì

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (phong) + (mộ) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因思慕德義,故聞風而來。形容受德義感召而非常嚮往,紛紛投奔。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「延頸舉踵,喁喁然,皆鄉風慕義,欲為臣妾。」南朝宋.孝武帝〈興學詔〉:「今息警夷嶂,恬波河渚,棧山航海,鄉風慕義,化民成俗,茲時篤矣。」