鄙意
bỉ ý
Hán Việt: bỉ ý · Pinyin: bǐ yì
Tổng quan
ngu kiến; bỉ kiến (khiêm ngữ, ý kiến của mình)。謙辭,稱自己的意見。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngu kiến; bỉ kiến (khiêm ngữ, ý kiến của mình)。謙辭,稱自己的意見。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己的意見。宋.朱熹〈答程可久〉:「乾坤六爻圖位,鄙意亦有未曉處,更乞誨示。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初創造時,實費了一千二三百金之數,今也論不得了。再煩列位去通小生的鄙意則個。」也稱為「鄙見」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦辞,称自己的意见。
Eng
- Cihui 鄙意 bǐyì f.e. my humble opinion