酌夺

zhuó duóchước đoạt

Hán Việt: chước đoạt · Pinyin: zhuó duó

Tổng quan

cân nhắc quyết định

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.斟酌决定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

斟酌情形而後決定。《文明小史》第六○回:「做了手摺,請他們酌奪,以副殷殷下問之意。」也作「酌定」。

Cấu tạo: 酌 (chước) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra quyết định sau khi cân nhắc
  • Tần suất từ cân nhắc quyết định
  • Biên soạn 酌奪 zhuóduó v. make a considered decision

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斟酌情形而後決定。《文明小史》第六○回:「做了手摺,請他們酌奪,以副殷殷下問之意。」也作「酌定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斟酌决定。

Eng

  • Cihui to make a considered decision
  • Tần suất từ 酌奪 zhuóduó v. make a considered decision

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

裁夺 · 酌定