酌定

zhuó dìng chước định

Hán Việt: chước định · Pinyin: zhuó dìng

Tổng quan

quyết định sau khi suy xét kỹ lưỡng

Cấu tạo: (chước) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết định sau khi suy xét kỹ lưỡng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斟酌情形而後決定。《福惠全書.卷四.蒞任部.待游客》:「下程、酒席、贐儀,俱酌定上、中、下三等。」也作「酌奪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斟酌情况而后决定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.斟酌情况而后决定。

Eng

  • CC-CEDICT to decide after intense deliberation
  • Cihui to decide after intense deliberation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

裁夺 · 酌夺