配不上
phối bất thượng
Hán Việt: phối bất thượng
Tổng quan
không xứng với
Nghĩa
Việt
- Cihui không xứng với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不配、不相稱。如:「這塊蛋糕的口感與品質配不上它的價格。」
Eng
- Cihui 配不上 èibushàng r.v. cannot match
Hán Việt: phối bất thượng
không xứng với