配置品

phối trí phẩm

Hán Việt: phối trí phẩm

Tổng quan

sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị, ((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị, sự soạn bài; bài soạn (của học sinh), sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn

Cấu tạo: 配 (phối) + 置 (trí) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật phẩm bố trí

Từ liên quan

Gần nghĩa

配置 · 配置了 · 配置好 · 配置有 · 配置结构 · 配置能力 · 配置控制板