酒中趣

jiǔ zhōng qù tửu trung thú

Hán Việt: tửu trung thú · Pinyin: jiǔ zhōng qù

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (trung) + (thú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲酒的樂趣。《晉書.卷九八.桓溫傳》:「嘉好酣飲,愈多不亂。溫問嘉:『酒有何好,而卿嗜之?』嘉曰:『公未得酒中趣耳。』」唐.孟浩然〈洗然弟竹亭〉詩:「達是酒中趣,琴上偶然音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饮酒的乐趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.饮酒的乐趣。