酒席

jiǔ xí tửu tịch

Hán Việt: tửu tịch · Pinyin: jiǔ xí

Tổng quan

tiệc | buổi tiệc iệc rượu. tửu tịch tửu tịch ☆Tiệc rượu.

Cấu tạo: (tửu) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc | buổi tiệc iệc rượu. tửu tịch tửu tịch ☆Tiệc rượu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宴請賓客或聚會時所用的整桌酒菜。《西遊記》第九回:「丞相吩咐安排酒席,歡飲一宵。」《紅樓夢》第六七回:「且說薛蟠聽了母親之言,急下了請帖,辦了酒席。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请客或聚餐用的酒和整桌的菜:摆~|办了三桌~。

Eng

  • CC-CEDICT feast; banquet
  • Cihui feast; banquet

ja

  • JMdict drinking party

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

酒菜