酒菜
tửu thái
Hán Việt: tửu thái · Pinyin: jiǔ cài
Tổng quan
đồ ăn và thức uống | đồ ăn kèm rượu
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ ăn và thức uống | đồ ăn kèm rượu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.酒和菜餚。《紅樓夢》第三九回:「五五二兩五,三五一十五,再搭上酒菜,一共倒有二十多兩銀子。」 2.下酒的菜餚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酒和菜;下酒的菜。
Eng
- CC-CEDICT food and drink|food to accompany wine
- Cihui food and drink; food to accompany wine