酒肉兄弟

jiǔ ròu xiōng dì tửu nhục huynh đệ

Hán Việt: tửu nhục huynh đệ · Pinyin: jiǔ ròu xiōng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (nhục) + (huynh) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只知聚在一起吃喝玩樂,而不能相互砥礪、患難與共的朋友。《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「酒肉兄弟千個有,落難之中無一人。」也稱為「酒肉朋友」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指酒肉朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言酒肉朋友。