酣戰

hān zhànhàm chiến

Hán Việt: hàm chiến · Pinyin: hān zhàn

Tổng quan

Hán Việt: CẠM, HÀM CHIẾN đánh nhau kịch liệt; chiến đấu hăng say; kịch chiến; chiến đấu ác liệt. 兩軍酣戰 quân hai bên đánh nhau kịch liệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

激烈战斗:两军~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

持久激烈的爭戰。《韓非子.十過》:「酣戰之時,司馬子反渴而求飲。」《薛仁貴征遼事略》:「仁貴遂卸盔袒甲酣戰,遼兵稍退。」

Cấu tạo: 酣 (hàm) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chiến đấu hăng say; kịch chiến; chiến đấu ác liệt
  • Biên soạn fierce battle M:³cháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 持久激烈的爭戰。《韓非子.十過》:「酣戰之時,司馬子反渴而求飲。」《薛仁貴征遼事略》:「仁貴遂卸盔袒甲酣戰,遼兵稍退。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 激烈战斗:两军~。

Eng

  • Cihui 酣戰 ānzhàn n. fierce battle M:³cháng
  • Tần suất từ n. fierce battle M:³cháng

Đức

  • Handedict heftiger Kampf

other

  • Nguồn khác Say sưa chiến đấu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

激战