酣醉
hàm túy
Hán Việt: hàm túy · Pinyin: hān zuì
Tổng quan
say bí tỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui say bí tỉ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飲酒大醉。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「欲因其可否而致之罪,皆以酣醉獲免。」唐.王昌齡〈大梁途中作〉詩:「當時每酣醉,不覺行路難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畅怀痛饮而大醉酣醉而卧。
Eng
- CC-CEDICT to be dead drunk
- Cihui to be dead drunk