大醉 đại túy Hán Việt: đại túy Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 醉 (túy)Hán Việtđại túyCấu tạo大 + 醉 · đại + túy nghĩa thành phần: đại + túy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 飲酒過多而酒醉得很利害。如:「酩酊大醉」。《三國演義》第一四回:「張飛把遍各官,自斟巨觥,連飲了幾十盃,不覺大醉,卻又起身與眾官把盞。」EngCihui 大醉 dàzuì* v.p. dead drunk Từ liên quan Từ đồng nghĩa沉醉 · 烂醉 · 酣醉