酬谢

chóu xièthù tạ

Hán Việt: thù tạ · Pinyin: chóu xiè

Tổng quan

tạ ơn; đền ơn; đền đáp (bằng tiền hay quà cáp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用金钱、礼物等表示谢意:这是我应该做的事,用不着~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以財物或行動答謝。《初刻拍案驚奇》卷一:「此皆神天福佑,故此買福物酬謝。」《文明小史》第二一回:「所有貨物,一併交與清抱,算是酬謝他的。」也作「酬報」、「酬答」。

Cấu tạo: 酬 (thù) + 謝 (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đền đáp, cảm tạ
  • Google Alex v6 tạ ơn
  • VietPhrases đền ơn; đền đáp
  • Tần suất từ sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán, tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...), sự hoàn lại tài sản mất, thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán; thù tạ: tạ ơn/đền ơn/đền đáp; đền ơn; đền đáp
  • Biên soạn 酬謝 hóuxiè* v. thank sb. with a gift; give a gift in return

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財物或行動答謝。《初刻拍案驚奇》卷一:「此皆神天福佑,故此買福物酬謝。」《文明小史》第二一回:「所有貨物,一併交與清抱,算是酬謝他的。」也作「酬報」、「酬答」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用金钱、礼物等表示谢意:这是我应该做的事,用不着~。

Eng

  • Cihui to thank with a gift
  • Tần suất từ 酬謝 hóuxiè* v. thank sb. with a gift; give a gift in return

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报答 · 酬报