酬金

chóu jīnthù kim

Hán Việt: thù kim · Pinyin: chóu jīn

Tổng quan

tiền thù lao; tiền công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.酬劳的钱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作為酬勞的金錢。如:「好好去做吧!事成之後,有一大筆酬金在等著您咧!」

Cấu tạo: 酬 (thù) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Số tiền đền đáp lại. Tiền công.; ố tiền đền đáp lại. Tiền công.; lương; tiền thưởng , thù lao; thù kim: tiền thù lao/tiền công; tiền thù lao; tiền công; phần thưởng, tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề), tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange), cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao, khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì sự thưởng, sự thưởng phạt, sự đền bù, sự bồi thường, sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn, sự chuộc lỗi, sự đền tội, thưởng, thưởng phạt, đền bù, bồi thường, báo đáp, báo đền, đền ơn, chuộc (lỗi), đền (tội...); tiền công
  • Biên soạn 酬金 hóujīn* n. monetary reward M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作為酬勞的金錢。如:「好好去做吧!事成之後,有一大筆酬金在等著您咧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.酬劳的钱。

Eng

  • Cihui monetary reward; remuneration
  • Tần suất từ 酬金 hóujīn* n. monetary reward M:²bǐ

Đức

  • Handedict Bezahlung, Honorar

other

  • Nguồn khác Số tiền đền đáp lại. Tiền công

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报酬 · 酬报