报酬

bào choubáo thù

Hán Việt: báo thù · Pinyin: bào chou

Tổng quan

thù lao

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于使用别人的劳动、物件等而付给别人的钱或实物:种花栽树,是我应尽的义务,不要~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對做事的人所提供的酬資、回饋。如:「幫忙別人,別老想著要得什麼報酬。」

Cấu tạo: 報 (báo) + 酬 (thù)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn reward; remuneration; pay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對做事的人所提供的酬資、回饋。如:「幫忙別人,別老想著要得什麼報酬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于使用别人的劳动、物件等而付给别人的钱或实物:种花栽树,是我应尽的义务,不要~。
  • Kaggle Zh-Vi emolument

Eng

  • JMdict remuneration
  • JMdict recompense
  • JMdict reward
  • JMdict toll
  • Cihui reward; remuneration

Đức

  • Handedict Entlohnung, Vergütung, Bezahlung, Entgelt

ja

  • JMdict 報酬(ほうしゅう)

other

  • Nguồn khác Đền đáp lại. Như Báo thi 報施

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人工 · 利益 · 工资 · 工钱 · 报答 · 薪金 · 酬劳 · 酬报 · 酬金