酷吏
khốc lại
Hán Việt: khốc lại · Pinyin: kù lì
Tổng quan
ẻ làm việc quan rất tàn ác. khốc lại khốc lại ☆Kẻ làm việc quan rất tàn ác. ác quan; quan lại tàn ác。濫用刑罰, 殘害人民的官吏。
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ làm việc quan rất tàn ác. khốc lại khốc lại ☆Kẻ làm việc quan rất tàn ác. ác quan; quan lại tàn ác。濫用刑罰, 殘害人民的官吏。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專用嚴刑峻法,殘暴人民的官吏。《老殘遊記》第五回:「玉賢這個酷吏實在令人可恨!他除了這一案不算,別的案子辦的怎麼樣呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉滥用刑罚、残害人民的官吏。
Eng
- Cihui 酷吏 ùlì n. oppressive official M:²wèi
ja
- JMdict unsparing official|unmerciful administrator