酷吏

kù lìkhốc lại

Hán Việt: khốc lại · Pinyin: kù lì

Tổng quan

ác quan; quan lại tàn ác

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉滥用刑罚、残害人民的官吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專用嚴刑峻法,殘暴人民的官吏。《老殘遊記》第五回:「玉賢這個酷吏實在令人可恨!他除了這一案不算,別的案子辦的怎麼樣呢?」

Cấu tạo: 酷 (khốc) + 吏 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Kẻ làm việc quan rất tàn ác.; Vẻ làm việc quan rất tàn ác.; ác quan; quan lại tàn ác; quan lại tàn ác
  • Biên soạn oppressive official M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專用嚴刑峻法,殘暴人民的官吏。《老殘遊記》第五回:「玉賢這個酷吏實在令人可恨!他除了這一案不算,別的案子辦的怎麼樣呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉滥用刑罚、残害人民的官吏。

Eng

  • JMdict unsparing official
  • JMdict unmerciful administrator
  • Cihui 酷吏 ùlì n. oppressive official M:²wèi
  • Tần suất từ n. oppressive official M:²wèi

ja

  • JMdict 酷吏(こくり)

other

  • Nguồn khác Kẻ làm việc quan rất tàn ác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苛吏