酸楚

suān chǔtoan sở

Hán Việt: toan sở · Pinyin: suān chǔ

Tổng quan

chua xót khổ sở

新华 · Tân Hoa Đại lục

悲痛; 伤感面对被大火夺去生命的亲人尸体,家属心中无限酸楚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辛酸淒楚。唐.李白〈望木瓜山〉詩:「客心自酸楚,況對木瓜山。」《紅樓夢》第八二回:「紫鵑答應了一聲,這一聲更比頭裡悽慘,竟是鼻中酸楚之音。」

Cấu tạo: 酸 (toan) + 楚 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui não nề
  • Cihui cô đơn
  • Cihui oán thán
  • Tần suất từ não nề , cô đơn , oán thán; toan sở: chua xót/chua xót khổ sở; chua xót khổ sở
  • Biên soạn 酸楚 uānchǔ* n. grievance; distress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辛酸淒楚。唐.李白〈望木瓜山〉詩:「客心自酸楚,況對木瓜山。」《紅樓夢》第八二回:「紫鵑答應了一聲,這一聲更比頭裡悽慘,竟是鼻中酸楚之音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲痛; 伤感面对被大火夺去生命的亲人尸体,家属心中无限酸楚。

Eng

  • Cihui disconsolate; forlorn; grievance
  • Tần suất từ 酸楚 uānchǔ* n. grievance; distress

Đức

  • Handedict bekümmert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

辛酸